rebel-300

Giá: 1800 555 525 (Miễn phí)
Giá xe có sự khác biệt tùy theo phiên bản, màu sắc Xem chương trình khuyến mãi đang áp dụng tại HEAD
Đánh giá
(22 bình chọn)
Xem 3406 lần

Đặc tính nổi bật

Vị trí lái

Chiều cao yên xe thấp 690mm, tay lái to bản kết hợp cùng bộ gác chân trước nằm ở trung tâm mang lại cho xe một hệ thống lái cân bằng và trung hòa.

Thân xe

Tông màu đen chủ đạo, mạnh mẽ làm nổi bật thiết kế gọn gàng của Rebel 300 cũng như tạo độ tương phản màu sắc cho xe.

Yên xe

Yên xe rời và được khâu liền mạch tạo cảm giác trau truốt cho tổng thể cả chiếc xe

Đèn trước
Được thiết kế theo phong cách cổ điển, cùng viền đèn và thanh đỡ bằng nhôm đúc, mang lại tính thẩm mỹ cao, mặt kính có đường kính 135mm, mang lại độ chiếu
Khung xe

Khung thép ống của xe kẹp chặt động cơ ở 3 vị trí và được thiết kế gọn gàng ở phần liền giữa bình xăng và yên xe, tối thiểu hoá việc vướng vào đùi người lái trong quá trình lái xe và dừng xe.

Hệ thống giảm xóc

Hệ thống giảm xóc trước loại phuộc ống lồng đường kính 41 mm, giảm xóc sau lò xo trụ đôi với bộ lốp to bản, tăng khả năng giữ thăng bằng và bám đường

 

Các tiện ích của xe

Động cơ và các công nghệ của xe

Khối lượng bản thân 170 kg
Dài x Rộng x Cao 2,190mm x 820mm x 1,093mm
Khoảng cách trục bánh xe 1,490mm
Độ cao yên 690mm
Khoảng sáng gầm xe 149mm
Dung tích bình xăng 11.2L
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 130/90-16
Sau: 150/80-16

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 286.01cc
Đường kính x hành trình pít-tông 76mm x 63mm
Tỉ số nén 10.7:1
Công suất tối đa 20.3 kW/8,000 vòng/phút
Mô-men cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy

1.4L khi thay nhớt
1.5L khi thay nhớt và bộ lọc

Loại truyền động Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện