CB 150R

Giá: 1800 555 525 (Miễn phí)
Giá xe có sự khác biệt tùy theo phiên bản, màu sắc Xem chương trình khuyến mãi đang áp dụng tại HEAD
Đánh giá
(22 bình chọn)
Xem 3406 lần

Thiết kế Honda CB150R 2019
Honda CB150R 2019 phảng phất đường nét thiết kế mới của mẫu xe ý tưởng Neo Sport Cafe được Honda giới thiệu vào năm 2017
CB150R 2019 mang trong mình những đường nét hài hòa giữa sự cổ điển và hiện đại. Nét cổ điển toát lên từ đèn dạng pha tròn và dáng vẻ Café Racer, còn sự hiện đại tới từ trang bị đèn full LED trước sau và đồng hồ điện tử hiển thị các thông tin như tốc độ, vòng tua, số, nhiên liệu, odo hay trip.

Nhìn ngang, chiếc mô tô này vô cùng khỏe khoắn và cơ bắp với bình xăng nổi bật có dung tích 8.5L, ở chính giữa là logo Honda đầy phong cách.

Bộ khung kim loại tạo hình kim cương bao xung quanh động cơ và ống xả được đặt gọn gàng cũng góp phần tạo nên tổng thể gân guốc cho xe.

Phía dưới Honda CB150R 2019 là bộ vành đúc 17 inch sơn đen thể thao với kích thước lốp trước 110/70 và lốp sau 150/60. Đáng chú ý, cụm phanh Nissin trước sau đều được được sơn màu nổi bật tạo điểm nhấn cũng như sự cá tính đầy thu hút.

Xe Mô tô Honda CB150R 2019 sở hữu loạt trang bị đáng giá như: Phuộc trước dạng ống lồng ngược 41mm mang lại sự thẩm mỹ khỏe khoắn cùng khả năng giảm chấn tuyệt vời. Hệ thống đèn chiếu sáng được thiết kế ưu việt với toàn bộ là đèn LED.Xe còn tích hợp màn hình LCD hiển thị các thông số kỹ thuật đầy đủ và rõ ràng, giúp người lái dễ dàng quan sát tốt ngay cả trong điều kiện ánh sáng ngoài trời lớn. Toàn bộ những thông tin về tốc độ, nhiệt kế nước, vị trí số, đồng hồ báo vòng tua máy và đèn báo chuyển số được liên kết trực tiếp với vòng tua máy đều hiển thị đầy đủ trên đồng hồ.

Xe được trang bị động cơ xy-lanh đơn dung tích 149 cc, công suất tối đa 16,1 mã lực tại 9.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 13,6 Nm tại 8.000 vòng/phút. Đi kèm với hộp số 6 cấp. Động cơ dạng phun xăng điện tử, DOHC, làm mát bằng dung dịch và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 6.

Khối lượng bản thân 143 kg
Dài x Rộng x Cao 1.973 x 822 x 1.053 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1296 mm
Độ cao yên 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 139 mm
Dung tích bình xăng 8.5 Lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Lốp trước: Lốp 110/70
Lốp sau: Lốp 150/60

Phuộc trước Ống lồng điều chỉnh 5 cấp độ tải
Phuộc sau Monoshock điều chỉnh 5 cấp độ tải
Loại động cơ Xy-lanh đơn
Dung tích xy-lanh 149 cc
Đường kính x hành trình pít-tông 57.8 mm
Tỉ số nén 11,3: 1
Công suất tối đa 16,1 mã lực tại 9.500 vòng/phút
Mô-men cực đại Mô-men xoắn cực đại 13,6 Nm tại 8.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
Loại truyền động Hộp số 6 cấp
Hệ thống khởi động