SH 125/150i 2020

Giá: 1800 555 525 (Miễn phí)
Giá xe có sự khác biệt tùy theo phiên bản, màu sắc Xem chương trình khuyến mãi đang áp dụng tại HEAD
Đánh giá
(22 bình chọn)
Xem 3406 lần

SH125/150i – Biểu trưng cho sự sang trọng
Kế thừa tinh hoa của dòng xe SH với những nét thanh lịch, sang trọng mang hơi thở Châu Âu kết hợp cùng sự mạnh mẽ từ động cơ cải tiến đột phá và công nghệ thông minh tiên tiến, SH 125i/150i phiên bản 2020 hoàn toàn mới đã thiết lập một đẳng cấp chuẩn mực cho phong cách sang trọng, hiện đại

Ở phía sau, cụm đèn hậu cũng được làm mới với thiết kế LED mềm mại và uyển chuyển hơn khá nhiều. Mặt đồng hồ hiển thị bây giờ sẽ sử dụng công nghệ màn hình điện tử hiện đại, có cổng sạc USB thay thế dang tẩu thuốc. Hai bên thân xe có sự thay đổi nhỏ là những đường gờ sắc nét và góc cạnh chạy từ chỗ để chân. Honda SH 2020 được phát triển dựa trên khung gầm mới nhưng vẫn tiếp tục có một nền tảng phẳng. Chiều cao yên xe 799 mm.


Ở đời mới nhất, Honda SH đã được trang bị động cơ ESP+ mới với 2 phiên bản đang được phân phối là 125i và 150i. Với phiên bản 125i, động cơ cho công suất 9,6 kw (12,8hp) tại 8.250 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại khoảng 12 Nm. Phiên bản 150i mạnh hơn với công suất khoảng 12,4kw (16,6hp) tại 8.500 vòng phút và mô-men xoắn cực đại đạt 14,8 Nm. Công nghệ kiểm soát lực kéo HSTC sẽ xuất hiện trên SH 2020 đi kèm với ABS 2 kênh tuỳ chọn.


Cụm đồng hồ thông minh

Vị trí bình xăng

Cụm đèn hậu và thiết kế đuôi xe

Logo SH trên thân xe

Động cơ và các công nghệ của xe

Ở đời mới nhất, Honda SH đã được trang bị động cơ ESP+ mới với 2 phiên bản đang được phân phối là 125i và 150i. Với phiên bản 125i, động cơ cho công suất 9,6 kw (12,8hp) tại 8.250 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại khoảng 12 Nm. Phiên bản 150i mạnh hơn với công suất khoảng 12,4kw (16,6hp) tại 8.500 vòng phút và mô-men xoắn cực đại đạt 14,8 Nm. Công nghệ kiểm soát lực kéo HSTC sẽ xuất hiện trên SH 2020 đi kèm với ABS 2 kênh tuỳ chọn.

Khối lượng bản thân SH125i/150i CBS: 133kg SH125i/150i ABS: 134kg
Dài x Rộng x Cao 2.090mm x 739mm x 1.129mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.353 mm
Độ cao yên 799 mm
Khoảng sáng gầm xe Dung tích bình xăng
Dung tích bình xăng 7,8 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 100/80 - 16 M/C 50P
Sau: 120/80 - 16 M/C 60P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8cm³ (SH 125i) 156,9cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông 53,5mm x 55,5mm (SH 125i) 60,0mm x 55,5mm (SH 150i)
Tỉ số nén 11,5:1 (SH 125i) 12,0:1 (SH 150i)
Công suất tối đa 9,6kW/8.250 vòng/phút (SH 125i) 12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại 12N.m/6.500 vòng/phút (SH 125i) 14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy

0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện

Các màu sắc của xe