Airblade 125/150cc ABS

Giá: 1800 555 525 (Miễn phí)
Giá xe có sự khác biệt tùy theo phiên bản, màu sắc Xem chương trình khuyến mãi đang áp dụng tại HEAD
Đánh giá
(22 bình chọn)
Xem 3406 lần

THIẾT KẾ
Tiếp nối sự thành công của AIR BLADE tại thị trường Việt Nam, AIR BLADE mới được ra mắt cùng những đường nét mạnh mẽ, mang đậm vẻ nam tính, giúp người dùng thêm tự tin và hãnh diện khi sở hữu.

?Hệ thống đèn full Led
? Màn hình đồng hồ điện tử thông minh
? Cổng sạc điện thoại tiện dụng

? Động cơ 150cc mạnh mẽ, Tiết kiệm nhiên liệu

Khối lượng bản thân Air Blade 125cc: 111kg Air Blade 150cc: 113kg
Dài x Rộng x Cao Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên Air Blade 125cc: 774mm Air Blade 150cc: 775mm
Khoảng sáng gầm xe 125 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P - Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P - Không săm

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh Air Blade 125cc: 124,9cm3 Air Blade 150cc: 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít-tông Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
Tỉ số nén Air Blade 125cc: 11,0:1 Air Blade 150cc: 10,6:1
Công suất tối đa Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy

0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy

Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai
Hệ thống khởi động Điện